越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“khởi tố” (1)
khởi tố
英语
动prosecute, indict
Anh ta đã bị khởi tố với tội danh lừa đảo.
He was prosecuted on charges of fraud.
相关词“khởi tố” (0)
未找到相关词。
短语“khởi tố” (10)
Anh ta đã bị khởi tố với tội danh lừa đảo.
He was prosecuted on charges of fraud.
Khi khối tóc lớn lên, trẻ có thể tắc ruột.
As the hairball grows, the child may suffer from intestinal obstruction.
Khi khối tóc lớn lên, trẻ có thể thiếu máu.
As the hairball grows, the child may suffer from anemia.
Khi khối tóc lớn lên, trẻ có thể sụt cân.
As the hairball grows, the child may experience weight loss.
Khối tóc có thể gây thủng ruột.
The hairball can cause intestinal perforation.
Khối tóc có thể gây viêm phúc mạc.
The hairball can cause peritonitis.
Dự kiến sẽ cất cánh khỏi Tokyo lúc 9 giờ sáng.
The flight is scheduled to take off from Tokyo at 9 a.m.
Công an đã khởi tố bị can trong vụ án này.
The police prosecuted the suspect in this case.
Một học sinh bị khởi tố về hành vi cưỡng đoạt tài sản.
A student was prosecuted for the act of extortion.
Anh ta cũng bị khởi tố về tội trốn thuế.
He was also prosecuted for tax evasion.
